ăn bớt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn bớt (Động từ)

Lấy đi một phần để hưởng lợi riêng.

Ví dụ (4)
  • 1."Thợ may ăn bớt vải."
  • 2."Ăn bớt tiền công của thợ."
  • 3."Anh ấy ăn bớt phần thưởng của đồng nghiệp."
  • 4."Không nên ăn bớt tài sản của người khác."

Lưu ý khi sử dụng "ăn bớt"

Lưu ý về động từ

"ăn bớt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn bớt"

ăn bớt là động từ trong tiếng Việt. Lấy đi một phần để hưởng lợi riêng. Ví dụ: "Thợ may ăn bớt vải."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này