ampere

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ampere (Danh từ)

Đơn vị cơ bản dùng để đo cường độ dòng điện trong hệ thống đơn vị SI.

Ví dụ (2)
  • 1."Cường độ dòng điện trong mạch này là 5 ampere."
  • 2."Máy phát điện này có khả năng cung cấp 10 ampere."

Lưu ý khi sử dụng "ampere"

Lưu ý về danh từ

"ampere" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ampere"

ampere là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị cơ bản dùng để đo cường độ dòng điện trong hệ thống đơn vị SI. Ví dụ: "Cường độ dòng điện trong mạch này là 5 ampere."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này