âm tiết

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: âm tiết (Danh từ)

Đơn vị phát âm nhỏ nhất và tự nhiên trong ngôn ngữ.

Ví dụ (3)
  • 1."'Sạch sành sanh' là từ láy có ba âm tiết."
  • 2."'Đi bộ' gồm hai âm tiết."
  • 3."'Chào mừng' có ba âm tiết."

Lưu ý khi sử dụng "âm tiết"

Lưu ý về danh từ

"âm tiết" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "âm tiết"

âm tiết là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị phát âm nhỏ nhất và tự nhiên trong ngôn ngữ. Ví dụ: "'Sạch sành sanh' là từ láy có ba âm tiết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này