âm thầm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: âm thầm (Tính từ)

Lặng lẽ trong các hoạt động, không để người khác biết đến.

Ví dụ (3)
  • 1."Âm thầm hi sinh vì hạnh phúc của người khác."
  • 2."Đau khổ âm thầm trong lòng mà không dám nói ra."
  • 3.""Trong cung quế âm thầm chiếc bóng, Đêm năm canh trông ngóng lần lần.""

Lưu ý khi sử dụng "âm thầm"

Lưu ý về tính từ

"âm thầm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "âm thầm"

âm thầm là tính từ trong tiếng Việt. Lặng lẽ trong các hoạt động, không để người khác biết đến. Ví dụ: "Âm thầm hi sinh vì hạnh phúc của người khác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này