âm tính

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: âm tính (Tính từ)

Kết quả xét nghiệm cho thấy không có sự hiện diện của mầm bệnh đối với một số bệnh, hoặc không có phản ứng với một số thuốc đặc biệt; trái ngược với dương tính.

Ví dụ (3)
  • 1."Xét nghiệm cho kết quả âm tính."
  • 2."Sau khi xét nghiệm, tôi nhận được kết quả âm tính với virus."
  • 3."Bác sĩ thông báo rằng anh ấy có kết quả âm tính với bệnh cúm."

Lưu ý khi sử dụng "âm tính"

Lưu ý về tính từ

"âm tính" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "âm tính"

âm tính là tính từ trong tiếng Việt. Kết quả xét nghiệm cho thấy không có sự hiện diện của mầm bệnh đối với một số bệnh, hoặc không có phản ứng với một số thuốc đặc biệt; trái ngược với dương tính. Ví dụ: "Xét nghiệm cho kết quả âm tính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này