âm tần

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: âm tần (Danh từ)

Tần số của âm thanh.

Ví dụ (2)
  • 1."Phần khuếch đại âm tần của radio và ampli."
  • 2."Âm tần trong nhạc cụ thường quyết định chất lượng âm thanh phát ra."
2
Tính từ

Nghĩa 2: âm tần (Tính từ)

Mang tần số tương ứng với tần số âm thanh.

Ví dụ (2)
  • 1."Âm thanh này có tính chất âm tần rất cao."
  • 2."Các thiết bị này có khả năng nhận diện âm tần chính xác."

Lưu ý khi sử dụng "âm tần"

Lưu ý về tính từ

"âm tần" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"âm tần" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "âm tần" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "âm tần"

âm tần là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Tần số của âm thanh. Ví dụ: "Phần khuếch đại âm tần của radio và ampli."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này