ấm ớ
Định nghĩa
Nghĩa 1: ấm ớ (Tính từ)
Chỉ trạng thái ẩm ướt, khó chịu do bên ngoài ảnh hưởng.
- 1."Hôm nay trời ấm ớ quá, mình không muốn ra ngoài."
- 2."Mỗi lần mưa là trong nhà mình lại ấm ớ sau."
- 3."Cảm giác ấm ớ khiến mình không thể ngủ ngon."
Nghĩa 2: ấm ớ (Động từ)
Chỉ hành động nói hoặc làm điều gì đó không rõ ràng, mập mờ.
- 1."Khi ai đó hỏi về kế hoạch, anh ấy cứ ấm ớ không nói rõ."
- 2."Cô ấy ấm ớ khi được hỏi về lý do nghỉ làm."
- 3."Trẻ con thường ấm ớ khi trả lời câu hỏi của người lớn."
Lưu ý khi sử dụng "ấm ớ"
Lưu ý về động từ
"ấm ớ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"ấm ớ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "ấm ớ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "ấm ớ"
ấm ớ là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái ẩm ướt, khó chịu do bên ngoài ảnh hưởng. Ví dụ: "Hôm nay trời ấm ớ quá, mình không muốn ra ngoài."
Từ liên quan
ấm áp
Có độ ấm và đem lại cảm giác thoải mái, dễ chịu.
ấm êm
Từ dùng để chỉ sự êm ái và dễ chịu, thường được sử dụng trong văn chương.
ấm đầu
Chỉ những biểu hiện về tính cách hoặc hành vi không bình thường.
ấm ớ hội tề
Tình trạng không rõ ràng, không có tổ chức hoặc gây khó hiểu, thường được sử dụng để chỉ những cuộc họp không hiệu quả.
ấm ứ
Nói năng lúng túng, không trôi chảy, không rõ ràng hoặc không thành thật.
ấm ức
Cảm giác bực tức mà phải kìm nén, không thể nói ra hoặc bày tỏ hết được.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.