ẩm mốc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ẩm mốc (Tính từ)

Từ miêu tả tình trạng có độ ẩm và mốc do thiếu ánh sáng hoặc chăm sóc kém.

Ví dụ (3)
  • 1."Căn phòng ẩm mốc khiến mọi thứ trở nên khó chịu."
  • 2."Càng vào sâu trong hang, không khí càng ẩm mốc."
  • 3."Sách cũ bỏ lâu không dùng cũng bị ẩm mốc."

Lưu ý khi sử dụng "ẩm mốc"

Lưu ý về tính từ

"ẩm mốc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ẩm mốc"

ẩm mốc là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả tình trạng có độ ẩm và mốc do thiếu ánh sáng hoặc chăm sóc kém. Ví dụ: "Căn phòng ẩm mốc khiến mọi thứ trở nên khó chịu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này