ẩm thực
Định nghĩa
Nghĩa 1: ẩm thực (Động từ)
Từ chỉ hoạt động ăn uống, thường liên quan đến văn hóa và nghệ thuật chế biến thực phẩm.
- 1."Văn hóa ẩm thực Việt Nam rất phong phú."
- 2."Nghệ thuật ẩm thực là một phần quan trọng trong đời sống hàng ngày."
- 3."Ẩm thực đường phố có sức hấp dẫn lớn với du khách."
Lưu ý khi sử dụng "ẩm thực"
Lưu ý về động từ
"ẩm thực" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ẩm thực"
ẩm thực là động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ hoạt động ăn uống, thường liên quan đến văn hóa và nghệ thuật chế biến thực phẩm. Ví dụ: "Văn hóa ẩm thực Việt Nam rất phong phú."
Từ liên quan
ẩm kế
Dụng cụ để đo mức độ ẩm trong không khí.
ẩm mốc
Từ miêu tả tình trạng có độ ẩm và mốc do thiếu ánh sáng hoặc chăm sóc kém.
ẩm thấp
Từ miêu tả tình trạng ẩm ướt, do sự đọng lại của hơi nước (nói chung).
ẩm xìu
Ẩm ướt và mềm nhão.
ẩm ương
(Khẩu ngữ) chỉ sự không rõ ràng, vô nghĩa, hoặc không có tác dụng.
ẩm ướt
Từ để chỉ trạng thái ẩm do sự thấm nước hoặc sự có mặt nhiều hơi nước.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.