ẩm kế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ẩm kế (Danh từ)

Dụng cụ để đo mức độ ẩm trong không khí.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong nhà, ẩm kế giúp theo dõi độ ẩm để bảo quản thực phẩm tốt hơn."
  • 2."Nông dân thường sử dụng ẩm kế để kiểm tra độ ẩm của đất trước khi gieo hạt."

Lưu ý khi sử dụng "ẩm kế"

Lưu ý về danh từ

"ẩm kế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ẩm kế"

ẩm kế là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ để đo mức độ ẩm trong không khí. Ví dụ: "Trong nhà, ẩm kế giúp theo dõi độ ẩm để bảo quản thực phẩm tốt hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này