ẩm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ẩm (Tính từ)

Có độ ẩm, thấm nước hoặc chứa nhiều hơi nước.

Ví dụ (4)
  • 1."Quần áo còn ẩm, chưa khô."
  • 2."Thuốc chống ẩm."
  • 3."Mặt đất ẩm sau trận mưa."
  • 4."Không khí ẩm gây cảm giác khó chịu."

Lưu ý khi sử dụng "ẩm"

Lưu ý về tính từ

"ẩm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ẩm"

ẩm là tính từ trong tiếng Việt. Có độ ẩm, thấm nước hoặc chứa nhiều hơi nước. Ví dụ: "Quần áo còn ẩm, chưa khô."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này