ấm a ấm ứ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ấm a ấm ứ (Động từ)

Có nghĩa tương tự như 'ấm ứ' nhưng thể hiện mức độ nhiều hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."ấm ứ"
  • 2."Trời hôm nay ấm a ấm ứ khiến mọi người cảm thấy khó chịu."
  • 3."Cô ấy đã chuẩn bị một bữa ăn ấm a ấm ứ cho cả nhà."

Lưu ý khi sử dụng "ấm a ấm ứ"

Lưu ý về động từ

"ấm a ấm ứ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ấm a ấm ứ"

ấm a ấm ứ là động từ trong tiếng Việt. Có nghĩa tương tự như 'ấm ứ' nhưng thể hiện mức độ nhiều hơn. Ví dụ: "ấm ứ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này