ầm ã

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ầm ã (Tính từ)

Có âm thanh lớn và ồn ào, phát ra liên tục (nói khái quát).

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếng trực thăng ầm ã làm mọi người khó chịu."
  • 2."Âm thanh ầm ã từ những chiếc xe cộ trên đường khiến tôi không thể ngủ."
  • 3.""(...) những làn sóng không bao giờ mệt mỏi ầm ã đập vào bờ.""

Lưu ý khi sử dụng "ầm ã"

Lưu ý về tính từ

"ầm ã" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ầm ã"

ầm ã là tính từ trong tiếng Việt. Có âm thanh lớn và ồn ào, phát ra liên tục (nói khái quát). Ví dụ: "Tiếng trực thăng ầm ã làm mọi người khó chịu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này