ầm ĩ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ầm ĩ (Tính từ)

Tính từ chỉ sự ồn ào, náo động, gây ra cảm giác khó chịu.

Ví dụ (4)
  • 1."Quát tháo ầm ĩ."
  • 2."Reo hò ầm ĩ."
  • 3."Chưa hiểu mô tê gì đã làm ầm ĩ lên."
  • 4."Nhà hàng hôm nay ồn ào quá, thật khó chịu."

Lưu ý khi sử dụng "ầm ĩ"

Lưu ý về tính từ

"ầm ĩ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ầm ĩ"

ầm ĩ là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ chỉ sự ồn ào, náo động, gây ra cảm giác khó chịu. Ví dụ: "Quát tháo ầm ĩ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này