ầm ì
Định nghĩa
Nghĩa 1: ầm ì (Tính từ)
Từ mô phỏng âm thanh nhỏ, rền, đều và kéo dài, vọng lại từ xa.
- 1."Tiếng máy bay ầm ì ở chân trời."
- 2.""Tiếng sấm ầm ì như vọng lại từ lòng đất.""
- 3."Có thể nghe thấy tiếng sóng ầm ì ngoài khơi."
Lưu ý khi sử dụng "ầm ì"
Lưu ý về tính từ
"ầm ì" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "ầm ì"
ầm ì là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh nhỏ, rền, đều và kéo dài, vọng lại từ xa. Ví dụ: "Tiếng máy bay ầm ì ở chân trời."
Từ liên quan
ấy
(Khẩu ngữ) Từ dùng để gọi một cách thân mật những người bạn trẻ hơn, thường không biết tên hoặc để tránh nhắc tên trực tiếp.
ầm
Mô tả âm thanh to tiếng và ồn ào.
ầm ã
Có âm thanh lớn và ồn ào, phát ra liên tục (nói khái quát).
ầm ĩ
Tính từ chỉ sự ồn ào, náo động, gây ra cảm giác khó chịu.
ầm ầm
Từ mô phỏng âm thanh vang lớn và liên tục.
ầm ừ
Từ dùng để chỉ hành động trả lời mập mờ, không rõ ràng, không hoàn toàn đồng ý nhưng cũng không từ chối.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.