ấu trùng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ấu trùng (Danh từ)

Dạng mới nở từ trứng của các loại động vật chân đốt, như côn trùng, tôm, cua, được hình thành qua nhiều lần lột xác trước khi trở thành con trưởng thành.

Ví dụ (3)
  • 1."Bọ gậy là ấu trùng của muỗi."
  • 2."Ấu trùng bướm thường có hình dáng khác lạ và màu sắc bắt mắt."
  • 3."Sau khi lột xác nhiều lần, ấu trùng sẽ phát triển thành côn trùng trưởng thành."

Lưu ý khi sử dụng "ấu trùng"

Lưu ý về danh từ

"ấu trùng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ấu trùng"

ấu trùng là danh từ trong tiếng Việt. Dạng mới nở từ trứng của các loại động vật chân đốt, như côn trùng, tôm, cua, được hình thành qua nhiều lần lột xác trước khi trở thành con trưởng thành. Ví dụ: "Bọ gậy là ấu trùng của muỗi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này