ầng ậc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ầng ậc (Tính từ)

Từ ít dùng, đồng nghĩa với ầng ậng.

Ví dụ (2)
  • 1."Hình ảnh của cảnh vật thật ầng ậc khi mặt trời lặn."
  • 2."Ánh sáng trong phòng có vẻ ầng ậc và ấm áp."

Lưu ý khi sử dụng "ầng ậc"

Lưu ý về tính từ

"ầng ậc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ầng ậc"

ầng ậc là tính từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, đồng nghĩa với ầng ậng. Ví dụ: "Hình ảnh của cảnh vật thật ầng ậc khi mặt trời lặn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này