ả
Định nghĩa
Nghĩa 1: ả (Danh từ)
(Phương ngữ) dùng để chỉ chị, người nữ đồng trang lứa.
- 1."Tại anh tại ả, tại cả đôi bên (tng)"
- 2."Hôm nay ả có thời gian rảnh không?"
- 3."Ả giúp em một tay nhé."
Lưu ý khi sử dụng "ả"
Lưu ý về danh từ
"ả" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "ả"
ả là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) dùng để chỉ chị, người nữ đồng trang lứa. Ví dụ: "Tại anh tại ả, tại cả đôi bên (tng)"
Từ liên quan
ưỡn ẹo
Từ dùng để miêu tả dáng đi uốn éo, cố gắng thể hiện vẻ mềm mại, duyên dáng nhưng lại thiếu tự nhiên, tạo ấn tượng kệch cỡm và không đứng đắn.
ạ
Từ dùng để biểu thị sự kính trọng hoặc thân mật khi nói chuyện với người khác.
ạ ơi
Từ dùng để thể hiện tình cảm, thường được dùng để gọi hoặc thu hút sự chú ý của người khác.
ả đào
Người phụ nữ làm nghề hát ca trù trong các nhà hát tư nhân vào thời kỳ trước.
ải
Bước thử thách hoặc trở ngại lớn cần phải vượt qua.
ải quan
(Từ cũ) có nghĩa tương đương với quan ải.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.