ai nấy
Định nghĩa
Nghĩa 1: ai nấy (Đại từ)
Từ chỉ mọi người, không loại trừ ai.
- 1."Được mùa, ai nấy đều phấn khởi."
- 2."Mọi người ai nấy đều vui mừng khi nghe tin tốt."
- 3."Trong buổi tiệc, ai nấy đều thích món ăn này."
Câu hỏi thường gặp về "ai nấy"
ai nấy là đại từ trong tiếng Việt. Từ chỉ mọi người, không loại trừ ai. Ví dụ: "Được mùa, ai nấy đều phấn khởi."
Từ liên quan
ai lại
Diễn đạt ý nghĩa 'ai đó' hoặc 'ai đã làm gì đó' trong một câu hỏi hoặc câu khẳng định.
ai mượn
Một hành động nhờ người khác sử dụng hoặc lấy cái gì đó với ý định trả lại sau.
ai ngờ
Một cụm từ dùng để diễn tả sự bất ngờ hoặc không tin vào điều gì đó xảy ra.
ai oán
(Văn chương) thể hiện nỗi buồn bi thương và oán hận, thường được sử dụng để miêu tả âm thanh, tiếng đàn, tiếng hát của những người trải qua nỗi oan ức.
ai điếu
Người có nhiệm vụ tổ chức hoặc đảm nhận công việc điều hành, quản lý một sự kiện hay lễ hội.
ai đời
Cụm từ dùng để nhấn mạnh sự ngạc nhiên hoặc không thể tin được về một tình huống nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.