ai đời
Định nghĩa
Nghĩa 1: ai đời (Phó từ)
Cụm từ dùng để nhấn mạnh sự ngạc nhiên hoặc không thể tin được về một tình huống nào đó.
- 1."Ai đời lại có người làm việc chăm chỉ như vậy mà không nghỉ ngơi."
- 2."Ai đời mà lại để chuyện nhỏ nhặt như thế khiến mình bực bội?"
- 3."Mình không thể tin được, ai đời lại có chuyện như vậy xảy ra ở đây."
Câu hỏi thường gặp về "ai đời"
ai đời là phó từ trong tiếng Việt. Cụm từ dùng để nhấn mạnh sự ngạc nhiên hoặc không thể tin được về một tình huống nào đó. Ví dụ: "Ai đời lại có người làm việc chăm chỉ như vậy mà không nghỉ ngơi."
Từ liên quan
ai nấy
Từ chỉ mọi người, không loại trừ ai.
ai oán
(Văn chương) thể hiện nỗi buồn bi thương và oán hận, thường được sử dụng để miêu tả âm thanh, tiếng đàn, tiếng hát của những người trải qua nỗi oan ức.
ai điếu
Người có nhiệm vụ tổ chức hoặc đảm nhận công việc điều hành, quản lý một sự kiện hay lễ hội.
aids
Bệnh AIDS (Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải), một bệnh lý nghiêm trọng gây ra bởi virus HIV.
ak
Một từ dùng để thể hiện sự thán phục, ngạc nhiên hoặc bất ngờ.
al
Biểu thị sự ngạc nhiên, bất ngờ hoặc bối rối.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.