ai oán

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ai oán (Tính từ)

(Văn chương) thể hiện nỗi buồn bi thương và oán hận, thường được sử dụng để miêu tả âm thanh, tiếng đàn, tiếng hát của những người trải qua nỗi oan ức.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếng đàn ai oán vang vọng trong không gian."
  • 2."Lời ca ai oán khiến người nghe cảm thấy xót xa."
  • 3."Nỗi lòng u uất của cô ấy được thể hiện qua những bản nhạc ai oán."

Lưu ý khi sử dụng "ai oán"

Lưu ý về tính từ

"ai oán" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ai oán"

ai oán là tính từ trong tiếng Việt. (Văn chương) thể hiện nỗi buồn bi thương và oán hận, thường được sử dụng để miêu tả âm thanh, tiếng đàn, tiếng hát của những người trải qua nỗi oan ức. Ví dụ: "Tiếng đàn ai oán vang vọng trong không gian."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này