ai lại

Phó từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: ai lại (Phó từ)

Diễn đạt ý nghĩa 'ai đó' hoặc 'ai đã làm gì đó' trong một câu hỏi hoặc câu khẳng định.

Ví dụ (3)
  • 1."Ai lại giúp tôi dọn dẹp nhà cửa vào cuối tuần này?"
  • 2."Ai lại đến đây mà không báo trước cho tôi?"
  • 3."Ai lại không muốn có một kỳ nghỉ tuyệt vời?"

Câu hỏi thường gặp về "ai lại"

ai lại là phó từ trong tiếng Việt. Diễn đạt ý nghĩa 'ai đó' hoặc 'ai đã làm gì đó' trong một câu hỏi hoặc câu khẳng định. Ví dụ: "Ai lại giúp tôi dọn dẹp nhà cửa vào cuối tuần này?"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này