ai lại
Định nghĩa
Nghĩa 1: ai lại (Phó từ)
Diễn đạt ý nghĩa 'ai đó' hoặc 'ai đã làm gì đó' trong một câu hỏi hoặc câu khẳng định.
- 1."Ai lại giúp tôi dọn dẹp nhà cửa vào cuối tuần này?"
- 2."Ai lại đến đây mà không báo trước cho tôi?"
- 3."Ai lại không muốn có một kỳ nghỉ tuyệt vời?"
Câu hỏi thường gặp về "ai lại"
ai lại là phó từ trong tiếng Việt. Diễn đạt ý nghĩa 'ai đó' hoặc 'ai đã làm gì đó' trong một câu hỏi hoặc câu khẳng định. Ví dụ: "Ai lại giúp tôi dọn dẹp nhà cửa vào cuối tuần này?"
Từ liên quan
ai bảo
diễn đạt sự nghi ngờ hoặc không tin vào điều gì đó, thường dùng khi người nói muốn chỉ ra rằng một ai đó đã nói hoặc khẳng định điều gì mà họ không đồng ý.
ai hoài
(Từ cũ, Văn chương) cảm giác buồn thương và nhớ nhung da diết.
ai khảo mà xưng
Biểu thị sự ngạc nhiên, bối rối khi gặp một tình huống nào đó không như mong đợi.
ai mượn
Một hành động nhờ người khác sử dụng hoặc lấy cái gì đó với ý định trả lại sau.
ai ngờ
Một cụm từ dùng để diễn tả sự bất ngờ hoặc không tin vào điều gì đó xảy ra.
ai nấy
Từ chỉ mọi người, không loại trừ ai.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.