ai mượn

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ai mượn (Động từ)

Một hành động nhờ người khác sử dụng hoặc lấy cái gì đó với ý định trả lại sau.

Ví dụ (3)
  • 1."Bạn có thể ai mượn cái bút của mình không?"
  • 2."Tôi đang cần mượn điện thoại để gọi một cuộc gọi khẩn."
  • 3."Chị ấy thường ai mượn sách ở thư viện trường."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ai mượn (Danh từ)

Hành động hoặc sự việc mà một người nhờ người khác sử dụng hoặc lấy cái gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Ai mượn không nên quên trả lại đồ cho chủ sở hữu."
  • 2."Hành động ai mượn phải có trách nhiệm để tránh gây mất mát."
  • 3."Mỗi khi ai mượn đồ, bạn nên viết tên ra giấy để dễ quản lý."

Lưu ý khi sử dụng "ai mượn"

Lưu ý về động từ

"ai mượn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ai mượn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ai mượn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ai mượn"

ai mượn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Một hành động nhờ người khác sử dụng hoặc lấy cái gì đó với ý định trả lại sau. Ví dụ: "Bạn có thể ai mượn cái bút của mình không?"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này