ai bảo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ai bảo (Động từ)

diễn đạt sự nghi ngờ hoặc không tin vào điều gì đó, thường dùng khi người nói muốn chỉ ra rằng một ai đó đã nói hoặc khẳng định điều gì mà họ không đồng ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình không nghĩ ai bảo rằng cậu không thể làm điều đó, cậu có thể mà."
  • 2."Ai bảo cậu rằng học tiếng Anh khó? Cậu chỉ cần kiên trì thôi."
  • 3."Mình nghe ai bảo rằng quán này có món ăn ngon lắm, nhưng mình thấy bình thường."

Lưu ý khi sử dụng "ai bảo"

Lưu ý về động từ

"ai bảo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ai bảo"

ai bảo là động từ trong tiếng Việt. diễn đạt sự nghi ngờ hoặc không tin vào điều gì đó, thường dùng khi người nói muốn chỉ ra rằng một ai đó đã nói hoặc khẳng định điều gì mà họ không đồng ý. Ví dụ: "Mình không nghĩ ai bảo rằng cậu không thể làm điều đó, cậu có thể mà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này