ái nam ái nữ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ái nam ái nữ (Tính từ)

Chỉ những người có bộ phận sinh dục không rõ ràng, không hoàn toàn thuộc về nam hoặc nữ.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong xã hội hiện đại, khái niệm về ái nam ái nữ ngày càng trở nên phổ biến."
  • 2."Cô ấy tự nhận mình là người ái nam ái nữ và cảm thấy tự hào về điều đó."

Lưu ý khi sử dụng "ái nam ái nữ"

Lưu ý về tính từ

"ái nam ái nữ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ái nam ái nữ"

ái nam ái nữ là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ những người có bộ phận sinh dục không rõ ràng, không hoàn toàn thuộc về nam hoặc nữ. Ví dụ: "Trong xã hội hiện đại, khái niệm về ái nam ái nữ ngày càng trở nên phổ biến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này