ác hại

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ác hại (Tính từ)

Có ảnh hưởng xấu, gây ra tổn thất lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Trận mưa đá ác hại."
  • 2."Sử dụng hóa chất độc hại có thể gây ác hại cho sức khỏe con người."
  • 3."Cơn bão vừa qua đã gây ra ác hại cho nhiều công trình."

Lưu ý khi sử dụng "ác hại"

Lưu ý về tính từ

"ác hại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ác hại"

ác hại là tính từ trong tiếng Việt. Có ảnh hưởng xấu, gây ra tổn thất lớn. Ví dụ: "Trận mưa đá ác hại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này