ác liệt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ác liệt (Tính từ)

Từ mô tả hiện tượng tự nhiên xấu, gây thiệt hại nghiêm trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Thời tiết ác liệt khiến nhiều người phải sơ tán."
  • 2."Cơn bão vừa qua để lại hậu quả ác liệt cho cả vùng ven biển."
  • 3."Trong mùa mưa lũ, tình hình trở nên ác liệt hơn bao giờ hết."

Lưu ý khi sử dụng "ác liệt"

Lưu ý về tính từ

"ác liệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ác liệt"

ác liệt là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô tả hiện tượng tự nhiên xấu, gây thiệt hại nghiêm trọng. Ví dụ: "Thời tiết ác liệt khiến nhiều người phải sơ tán."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này