ác ôn
Định nghĩa
Nghĩa 1: ác ôn (Danh từ)
(Từ cũ) người có quyền lực ở địa phương, có nhiều tội ác đối với nhân dân, thường bị nguyền rủa (giống như ôn dịch).
- 1."Diệt ác ôn."
- 2."Trong lịch sử, nhiều ác ôn đã phải trả giá cho tội ác của mình."
Nghĩa 2: ác ôn (Tính từ)
(Khẩu ngữ) có nhiều hành động tàn ác, dã man (cũng được dùng như một tiếng rủa).
- 1."Đồ ác ôn!"
- 2.""Thằng Xăm ác ôn lắm, nó dám bắn bà mẹ như chơi.""
- 3."Cậu ta thật là một người ác ôn khi khiến mọi người phải khổ sở."
Lưu ý khi sử dụng "ác ôn"
Lưu ý về tính từ
"ác ôn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"ác ôn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "ác ôn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "ác ôn"
ác ôn là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) người có quyền lực ở địa phương, có nhiều tội ác đối với nhân dân, thường bị nguyền rủa (giống như ôn dịch). Ví dụ: "Diệt ác ôn."
Từ liên quan
ác tâm
Ác tâm chỉ tính cách của người có lòng dạ ác độc, không có thiện chí, hay muốn làm hại người khác.
ác tính
(bệnh tật) nguy hiểm, có khả năng gây tử vong trong thời gian ngắn.
ác vàng
(Từ cũ, Văn chương) từ dùng để chỉ mặt trời.
ác ý
Dụng ý xấu, thường là trong lời nói hoặc hành động có tính chất đả kích, châm biếm.
ác độc
Có tính chất độc ác, hiểm ác.
ác đức
Từ ít dùng, chỉ những người thường xuyên làm điều ác và không để lại điều tốt cho con cháu theo tín ngưỡng dân gian.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.