à uôm
Định nghĩa
Nghĩa 1: à uôm (Danh từ)
Dị tật ở da làm cho da trở nên dày và cứng, thường xuất hiện trên tay và chân.
- 1."Cô ấy bị à uôm ở tay nên rất khó khăn khi làm việc."
- 2."Bác sĩ khuyên tôi không nên tiếp xúc với hóa chất để tránh bị à uôm."
- 3."Những người làm việc ngoài trời thường dễ bị à uôm hơn."
Nghĩa 2: à uôm (Động từ)
Hành động làm cho dị tật ở da xuất hiện.
- 1."Khi tiếp xúc lâu với nắng, da tôi có thể à uôm."
- 2."Chị ấy không muốn à uôm tay nên luôn sử dụng kem chống nắng."
- 3."Đừng làm việc quá lâu ngoài trời kẻo sẽ à uôm da."
Lưu ý khi sử dụng "à uôm"
Lưu ý về động từ
"à uôm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"à uôm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "à uôm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "à uôm"
à uôm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Dị tật ở da làm cho da trở nên dày và cứng, thường xuất hiện trên tay và chân. Ví dụ: "Cô ấy bị à uôm ở tay nên rất khó khăn khi làm việc."
Từ liên quan
zê-ta
Tên viết tắt của chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Latinh, thường được sử dụng trong toán học và khoa học.
zích-zắc
Diễn tả sự di chuyển hoặc hình dạng không theo đường thẳng, có nhiều khúc gãy.
à
(Khẩu ngữ) từ dùng để diễn đạt sự ngạc nhiên hoặc thắc mắc nhằm làm rõ điều gì đó.
à à
Từ ít sử dụng dùng để miêu tả sự chuyển động nhanh, mạnh và dồn dập theo một hướng nhất định.
à ơi
Tiếng gọi trong lời ru, thường dùng để xoa dịu và an ủi.
ào
Di chuyển đến với số lượng lớn một cách nhanh chóng và mạnh mẽ, không màng trở ngại.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.