à uôm

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: à uôm (Danh từ)

Dị tật ở da làm cho da trở nên dày và cứng, thường xuất hiện trên tay và chân.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy bị à uôm ở tay nên rất khó khăn khi làm việc."
  • 2."Bác sĩ khuyên tôi không nên tiếp xúc với hóa chất để tránh bị à uôm."
  • 3."Những người làm việc ngoài trời thường dễ bị à uôm hơn."
2
Động từ

Nghĩa 2: à uôm (Động từ)

Hành động làm cho dị tật ở da xuất hiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi tiếp xúc lâu với nắng, da tôi có thể à uôm."
  • 2."Chị ấy không muốn à uôm tay nên luôn sử dụng kem chống nắng."
  • 3."Đừng làm việc quá lâu ngoài trời kẻo sẽ à uôm da."

Lưu ý khi sử dụng "à uôm"

Lưu ý về động từ

"à uôm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"à uôm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "à uôm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "à uôm"

à uôm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Dị tật ở da làm cho da trở nên dày và cứng, thường xuất hiện trên tay và chân. Ví dụ: "Cô ấy bị à uôm ở tay nên rất khó khăn khi làm việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này