à à

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: à à (Động từ)

Từ ít sử dụng dùng để miêu tả sự chuyển động nhanh, mạnh và dồn dập theo một hướng nhất định.

Ví dụ (4)
  • 1."Đàn ong bay theo à à."
  • 2."Bọn trẻ à à ra sân."
  • 3."Cơn gió à à thổi qua những tán cây."
  • 4."Những chiếc lá rơi à à dưới ánh nắng."

Lưu ý khi sử dụng "à à"

Lưu ý về động từ

"à à" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "à à"

à à là động từ trong tiếng Việt. Từ ít sử dụng dùng để miêu tả sự chuyển động nhanh, mạnh và dồn dập theo một hướng nhất định. Ví dụ: "Đàn ong bay theo à à."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này