ăn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn (Động từ)

Từ chỉ đơn vị tiền tệ hoặc đo lường có thể đổi ngang giá.

Ví dụ (3)
  • 1."Một ăn 16.000 đồng Việt Nam."
  • 2."Giá một cây vàng hiện tại là mười triệu đồng, tức là 10.000.000 một ăn."
  • 3."Khi giao dịch, chúng ta cần biết tỷ giá để quy đổi sang đồng Việt Nam."

Lưu ý khi sử dụng "ăn"

Lưu ý về động từ

"ăn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn"

ăn là động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ đơn vị tiền tệ hoặc đo lường có thể đổi ngang giá. Ví dụ: "Một ăn 16.000 đồng Việt Nam."

Từ ghép & cụm từ với "ăn"

Từ ghép phổ biến:

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này