Từ vựng chủ đề: Thiết bị điện tử
Dưới đây là 5 từ vựng tiếng Việt thuộc chủ đề "Thiết bị điện tử", kèm theo giải nghĩa ngắn gọn. Nhấn vào từng từ để xem định nghĩa chi tiết, ví dụ và cách dùng.
- ampliThiết bị khuếch đại âm thanh, dùng để tăng cường độ lớn của âm thanh.
- bàn phímThiết bị gồm các phím ký tự và phím điều khiển, dùng để kết nối với máy tính nhằm nhập dữ liệu hoặc điều khiển máy tính.
- bộ nhớ chỉ đọcLoại bộ nhớ máy tính mà dữ liệu được ghi và không thể thay đổi hay xóa sau khi đã được lập trình.
- ăng-tenThiết bị dùng để thu hoặc phát sóng viễn thông.
- ắc quyThiết bị lưu trữ năng lượng dưới dạng điện năng để cung cấp cho các thiết bị điện.