Vietpedia
Vietpedia
Từ điển A-ZChủ đềNgữ phápThành ngữDu lịchGiới thiệuTìm kiếm
Chủ đề

Từ vựng chủ đề: Thiết bị điện tử

Dưới đây là 5 từ vựng tiếng Việt thuộc chủ đề "Thiết bị điện tử", kèm theo giải nghĩa ngắn gọn. Nhấn vào từng từ để xem định nghĩa chi tiết, ví dụ và cách dùng.

  • ampliThiết bị khuếch đại âm thanh, dùng để tăng cường độ lớn của âm thanh.
  • bàn phímThiết bị gồm các phím ký tự và phím điều khiển, dùng để kết nối với máy tính nhằm nhập dữ liệu hoặc điều khiển máy tính.
  • bộ nhớ chỉ đọcLoại bộ nhớ máy tính mà dữ liệu được ghi và không thể thay đổi hay xóa sau khi đã được lập trình.
  • ăng-tenThiết bị dùng để thu hoặc phát sóng viễn thông.
  • ắc quyThiết bị lưu trữ năng lượng dưới dạng điện năng để cung cấp cho các thiết bị điện.
VietpediaVietpedia

Từ điển tiếng Việt trực tuyến toàn diện, cung cấp định nghĩa chi tiết, ví dụ minh họa và thông tin ngữ pháp.

contact@vietpedia.vn

Trang chính

  • Trang chủ
  • Tìm kiếm
  • Từ điển A-Z
  • Chủ đề từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Thành ngữ - Tục ngữ
  • Giới thiệu

Tài nguyên

  • Liên hệ
  • Góp ý
  • Báo lỗi

Pháp lý

  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Miễn trừ trách nhiệm
  • Chính sách cookie

© 2026 Vietpedia. Tất cả quyền được bảo lưu.

Được xây dựng vớitại Việt Nam