Vietpedia
Vietpedia
Từ điển A-ZChủ đềNgữ phápThành ngữDu lịchGiới thiệuTìm kiếm
Chủ đề

Từ vựng chủ đề: Kỹ thuật điện

Dưới đây là 7 từ vựng tiếng Việt thuộc chủ đề "Kỹ thuật điện", kèm theo giải nghĩa ngắn gọn. Nhấn vào từng từ để xem định nghĩa chi tiết, ví dụ và cách dùng.

  • biến thếThay đổi hiệu điện thế của một dòng điện xoay chiều.
  • biến trởKhí cụ điện dùng để điều chỉnh hoặc giới hạn dòng điện trong mạch.
  • biến ápThiết bị điện dùng để thay đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
  • bobbinDây dẫn được bọc bằng chất cách điện và cuộn thành hình ống, thường được sử dụng trong các thiết bị điện.
  • bản dươngBản tích điện dương của tụ điện, thường được dùng trong các mạch điện.
  • bản mạchTấm plastic có gắn sẵn các mạch dẫn điện dùng trong các thiết bị điện tử.
  • áp điệnHiện tượng xuất hiện các điện tích trên bề mặt một số tinh thể khi chúng bị nén hoặc kéo căng.
VietpediaVietpedia

Từ điển tiếng Việt trực tuyến toàn diện, cung cấp định nghĩa chi tiết, ví dụ minh họa và thông tin ngữ pháp.

contact@vietpedia.vn

Trang chính

  • Trang chủ
  • Tìm kiếm
  • Từ điển A-Z
  • Chủ đề từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Thành ngữ - Tục ngữ
  • Giới thiệu

Tài nguyên

  • Liên hệ
  • Góp ý
  • Báo lỗi

Pháp lý

  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Miễn trừ trách nhiệm
  • Chính sách cookie

© 2026 Vietpedia. Tất cả quyền được bảo lưu.

Được xây dựng vớitại Việt Nam