Từ vựng chủ đề: Kỹ thuật điện
Dưới đây là 7 từ vựng tiếng Việt thuộc chủ đề "Kỹ thuật điện", kèm theo giải nghĩa ngắn gọn. Nhấn vào từng từ để xem định nghĩa chi tiết, ví dụ và cách dùng.
- biến thếThay đổi hiệu điện thế của một dòng điện xoay chiều.
- biến trởKhí cụ điện dùng để điều chỉnh hoặc giới hạn dòng điện trong mạch.
- biến ápThiết bị điện dùng để thay đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
- bobbinDây dẫn được bọc bằng chất cách điện và cuộn thành hình ống, thường được sử dụng trong các thiết bị điện.
- bản dươngBản tích điện dương của tụ điện, thường được dùng trong các mạch điện.
- bản mạchTấm plastic có gắn sẵn các mạch dẫn điện dùng trong các thiết bị điện tử.
- áp điệnHiện tượng xuất hiện các điện tích trên bề mặt một số tinh thể khi chúng bị nén hoặc kéo căng.