Từ vựng chủ đề: Dịch vụ
Dưới đây là 5 từ vựng tiếng Việt thuộc chủ đề "Dịch vụ", kèm theo giải nghĩa ngắn gọn. Nhấn vào từng từ để xem định nghĩa chi tiết, ví dụ và cách dùng.
- bo(Khẩu ngữ) hành động thưởng tiền cho người phục vụ tại các cửa hàng ăn uống, khách sạn, hoặc các dịch vụ khác.
- boa(Khẩu ngữ) Hành động cho tiền, thường là để tỏ lòng biết ơn hoặc tri ân.
- bán tự động(Máy móc) có khả năng hoạt động một phần tự động sau khi đã được khởi động, phần còn lại phụ thuộc vào sự tác động của con người.
- báo giá(bên bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ) thông báo bằng văn bản cho khách hàng về giá cả sản phẩm hoặc dịch vụ.
- bồi bànNgười làm thuê chuyên phục vụ khách tại bàn ăn.