bo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bo (Động từ)

(Khẩu ngữ) hành động thưởng tiền cho người phục vụ tại các cửa hàng ăn uống, khách sạn, hoặc các dịch vụ khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiền bo thường được để lại trên bàn."
  • 2."Được khách bo là một trong những nguồn thu nhập chính của nhân viên phục vụ."
  • 3."Tôi luôn để lại tiền bo cho nhân viên nếu họ phục vụ tốt."

Lưu ý khi sử dụng "bo"

Lưu ý về động từ

"bo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bo"

bo là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành động thưởng tiền cho người phục vụ tại các cửa hàng ăn uống, khách sạn, hoặc các dịch vụ khác. Ví dụ: "Tiền bo thường được để lại trên bàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này