bán tự động

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bán tự động (Tính từ)

(Máy móc) có khả năng hoạt động một phần tự động sau khi đã được khởi động, phần còn lại phụ thuộc vào sự tác động của con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Thiết bị bán tự động"
  • 2."Máy pha cà phê bán tự động rất tiện lợi cho quán cà phê."
  • 3."Chúng tôi sử dụng robot bán tự động để nâng cao hiệu suất sản xuất."

Lưu ý khi sử dụng "bán tự động"

Lưu ý về tính từ

"bán tự động" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bán tự động"

bán tự động là tính từ trong tiếng Việt. (Máy móc) có khả năng hoạt động một phần tự động sau khi đã được khởi động, phần còn lại phụ thuộc vào sự tác động của con người. Ví dụ: "Thiết bị bán tự động"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này