yếu thế

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: yếu thế (Tính từ)

Ở trong tình trạng không có sức mạnh hoặc ưu thế.

Ví dụ (3)
  • 1."Yếu thế nên đành chịu nhún."
  • 2."Địa vị yếu thế trong cuộc đấu tranh."
  • 3."Trong cuộc thi, đội của họ yếu thế hơn so với đối thủ."

Lưu ý khi sử dụng "yếu thế"

Lưu ý về tính từ

"yếu thế" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "yếu thế"

yếu thế là tính từ trong tiếng Việt. Ở trong tình trạng không có sức mạnh hoặc ưu thế. Ví dụ: "Yếu thế nên đành chịu nhún."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này