yếu mềm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: yếu mềm (Tính từ)

Từ dùng để chỉ sự mềm yếu, thiếu sức mạnh hoặc kiên cường.

Ví dụ (4)
  • 1."Mềm yếu"
  • 2."Tình cảm yếu mềm"
  • 3."Trong những tình huống khó khăn, anh ấy thường tỏ ra yếu mềm."
  • 4."Cô ấy có tính cách yếu mềm và dễ bị tổn thương."

Lưu ý khi sử dụng "yếu mềm"

Lưu ý về tính từ

"yếu mềm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "yếu mềm"

yếu mềm là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự mềm yếu, thiếu sức mạnh hoặc kiên cường. Ví dụ: "Mềm yếu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này