yếu lĩnh
Định nghĩa
Nghĩa 1: yếu lĩnh (Danh từ)
Điểm quan trọng nhất của toàn bộ động tác kỹ thuật.
- 1."Nắm vững yếu lĩnh bắn súng."
- 2."Hiểu rõ yếu lĩnh trong việc lái xe giúp người lái an toàn hơn."
- 3."Khóa học này cung cấp những yếu lĩnh cần thiết để thành công trong nghề."
Lưu ý khi sử dụng "yếu lĩnh"
Lưu ý về danh từ
"yếu lĩnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "yếu lĩnh"
yếu lĩnh là danh từ trong tiếng Việt. Điểm quan trọng nhất của toàn bộ động tác kỹ thuật. Ví dụ: "Nắm vững yếu lĩnh bắn súng."
Từ liên quan
yếu
Có mức độ, năng lực hoặc tác dụng ít hoặc kém so với mức bình thường.
yếu hèn
Nói về tính cách kém bạo gan, thiếu quyết tâm và tự tin.
yếu kém
Yếu hơn mức bình thường, có nhiều khuyết điểm.
yếu lược
Từ cổ chỉ việc tóm tắt những điều cơ bản và thiết yếu nhất.
yếu mềm
Từ dùng để chỉ sự mềm yếu, thiếu sức mạnh hoặc kiên cường.
yếu thế
Ở trong tình trạng không có sức mạnh hoặc ưu thế.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.