yêu mến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: yêu mến (Động từ)

Có tình cảm thân thiết, thích gần gũi với ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Được bạn bè yêu mến."
  • 2."Đem lòng yêu mến người bạn này."
  • 3."Ông bà rất yêu mến các cháu."

Lưu ý khi sử dụng "yêu mến"

Lưu ý về động từ

"yêu mến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "yêu mến"

yêu mến là động từ trong tiếng Việt. Có tình cảm thân thiết, thích gần gũi với ai đó. Ví dụ: "Được bạn bè yêu mến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này