yêu ma

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: yêu ma (Danh từ)

Từ ít dùng để chỉ ma quỷ và yêu quái; thường ám chỉ những kẻ độc ác, ranh mãnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Một lũ yêu ma chuyên nghề lừa lọc."
  • 2."Hắn là yêu ma trong giới chính trị, luôn mưu mô tính toán cho lợi ích cá nhân."

Lưu ý khi sử dụng "yêu ma"

Lưu ý về danh từ

"yêu ma" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "yêu ma"

yêu ma là danh từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng để chỉ ma quỷ và yêu quái; thường ám chỉ những kẻ độc ác, ranh mãnh. Ví dụ: "Một lũ yêu ma chuyên nghề lừa lọc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này