yên thân

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: yên thân (Tính từ)

Có được sự bình yên, không bị quấy rầy hay nhũng nhiễu trong đời sống riêng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tìm được chốn yên thân."
  • 2."Sau khi chuyển nhà, tôi cảm thấy cuộc sống của mình thật yên thân."
  • 3."Bên bờ hồ là nơi tôi thường đến để tìm sự yên thân."

Lưu ý khi sử dụng "yên thân"

Lưu ý về tính từ

"yên thân" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "yên thân"

yên thân là tính từ trong tiếng Việt. Có được sự bình yên, không bị quấy rầy hay nhũng nhiễu trong đời sống riêng. Ví dụ: "Tìm được chốn yên thân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này