yên phận

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: yên phận (Động từ)

Bằng lòng với thân phận của mình và chấp nhận những gì đang có, không đòi hỏi thêm.

Ví dụ (3)
  • 1."Yên phận làm ăn, không nên mơ mộng về điều gì xa vời."
  • 2."Tư tưởng yên phận giúp người ta sống an nhàn hơn."
  • 3."Nhiều người chọn yên phận với công việc hiện tại thay vì phấn đấu cho điều lớn lao."

Lưu ý khi sử dụng "yên phận"

Lưu ý về động từ

"yên phận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "yên phận"

yên phận là động từ trong tiếng Việt. Bằng lòng với thân phận của mình và chấp nhận những gì đang có, không đòi hỏi thêm. Ví dụ: "Yên phận làm ăn, không nên mơ mộng về điều gì xa vời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này