yên lặng
Định nghĩa
Nghĩa 1: yên lặng (Tính từ)
Từ diễn tả trạng thái không có tiếng động và sự tĩnh lặng.
- 1."Bốn bề yên lặng."
- 2."Ngồi yên lặng để nghe tiếng lá rơi."
- 3."Mặt nước trở lại yên lặng sau cơn bão."
Lưu ý khi sử dụng "yên lặng"
Lưu ý về tính từ
"yên lặng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "yên lặng"
yên lặng là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả trạng thái không có tiếng động và sự tĩnh lặng. Ví dụ: "Bốn bề yên lặng."
Từ liên quan
yên hàn
Từ cổ dùng để chỉ trạng thái yên ổn, hòa bình, không có chiến tranh hoặc loạn lạc.
yên lành
Từ dùng để miêu tả trạng thái yên ổn, không có sự cố hay điều gì xấu xảy ra.
yên lòng
Tình trạng tâm lý yên ổn, không còn lo lắng hay áy náy, dù có điều gì gây ra sự hồi hộp.
yên nghỉ
(Trang trọng) (người đã mất) được chôn cất, coi như đã an nghỉ vĩnh viễn.
yên phận
Bằng lòng với thân phận của mình và chấp nhận những gì đang có, không đòi hỏi thêm.
yên thân
Có được sự bình yên, không bị quấy rầy hay nhũng nhiễu trong đời sống riêng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.