yên giấc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: yên giấc (Động từ)

Ngủ sâu, không bị thức tỉnh giữa chừng.

Ví dụ (3)
  • 1."Em bé đang yên giấc."
  • 2."Ngủ không yên giấc vì tiếng ồn bên ngoài."
  • 3."Sau một ngày mệt mỏi, tôi đã có một giấc ngủ yên giấc."

Lưu ý khi sử dụng "yên giấc"

Lưu ý về động từ

"yên giấc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "yên giấc"

yên giấc là động từ trong tiếng Việt. Ngủ sâu, không bị thức tỉnh giữa chừng. Ví dụ: "Em bé đang yên giấc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này