yên hà

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: yên hà (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) khói và ráng; chỉ về cảnh thiên nhiên nơi núi rừng mà các nhà nho, đạo sĩ thường ẩn dật.

Ví dụ (3)
  • 1.""Nghêu ngao vui thú yên hà, Mai là bạn cũ hạc là người quen.""
  • 2."Trong tác phẩm thơ cổ, hình ảnh yên hà thường được dùng để miêu tả vẻ đẹp bình yên của thiên nhiên."
  • 3."Yên hà gợi lên những kỷ niệm đẹp về những ngày tháng thanh bình nơi núi rừng."

Lưu ý khi sử dụng "yên hà"

Lưu ý về danh từ

"yên hà" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "yên hà"

yên hà là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) khói và ráng; chỉ về cảnh thiên nhiên nơi núi rừng mà các nhà nho, đạo sĩ thường ẩn dật. Ví dụ: ""Nghêu ngao vui thú yên hà, Mai là bạn cũ hạc là người quen.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này