yếm khí

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: yếm khí (Tính từ)

(sinh vật hoặc quá trình sinh học) chỉ những sinh vật hoặc quá trình hoạt động trong điều kiện không có không khí; khác với háo khí.

Ví dụ (3)
  • 1."Sinh vật yếm khí có thể sống trong các môi trường khắc nghiệt."
  • 2."Xử lí rác bằng công nghệ ủ yếm khí giúp giảm thiểu ô nhiễm."
  • 3."Một số vi khuẩn có khả năng yếm khí rất tốt."

Lưu ý khi sử dụng "yếm khí"

Lưu ý về tính từ

"yếm khí" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "yếm khí"

yếm khí là tính từ trong tiếng Việt. (sinh vật hoặc quá trình sinh học) chỉ những sinh vật hoặc quá trình hoạt động trong điều kiện không có không khí; khác với háo khí. Ví dụ: "Sinh vật yếm khí có thể sống trong các môi trường khắc nghiệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này