xương sống

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xương sống (Danh từ)

Xương sống là bộ phận chính tạo nên cấu trúc nâng đỡ cho cơ thể, nằm ở giữa lưng và kéo dài từ cổ đến hông.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi bị tai nạn, người ta thường lo lắng về tổn thương xương sống."
  • 2."Duy trì tư thế đúng là rất quan trọng để bảo vệ xương sống."
  • 3."Xương sống của chúng ta có nhiều đốt sống kết hợp lại với nhau."
2
Danh từ

Nghĩa 2: xương sống (Danh từ)

Xương sống cũng có thể dùng để chỉ khía cạnh cốt lõi hay quan trọng của một vật, một vấn đề.

Ví dụ (3)
  • 1."Giá trị cốt lõi của công ty chính là sự trung thực và trách nhiệm."
  • 2."Để giải quyết vấn đề, cần tập trung vào xương sống của nó."
  • 3."Nghiên cứu đã chỉ ra rằng giáo dục là xương sống của sự phát triển xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "xương sống"

Lưu ý về danh từ

"xương sống" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xương sống" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xương sống"

xương sống là danh từ trong tiếng Việt. Xương sống là bộ phận chính tạo nên cấu trúc nâng đỡ cho cơ thể, nằm ở giữa lưng và kéo dài từ cổ đến hông. Ví dụ: "Khi bị tai nạn, người ta thường lo lắng về tổn thương xương sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này