xưng tội

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xưng tội (Động từ)

Hành động (con chiên) tự thú nhận những lỗi lầm trước linh mục nhằm mong được tha thứ.

Ví dụ (3)
  • 1."Đến nhà thờ xưng tội."
  • 2."Mỗi lần đi lễ, tôi luôn xưng tội với cha linh mục."
  • 3."Người giáo dân đã xưng tội để tìm được sự thanh thản trong tâm hồn."

Lưu ý khi sử dụng "xưng tội"

Lưu ý về động từ

"xưng tội" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xưng tội"

xưng tội là động từ trong tiếng Việt. Hành động (con chiên) tự thú nhận những lỗi lầm trước linh mục nhằm mong được tha thứ. Ví dụ: "Đến nhà thờ xưng tội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này