xúi giục

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xúi giục (Động từ)

Xui khiến và thúc đẩy người khác làm việc sai trái với ý đồ xấu.

Ví dụ (4)
  • 1."Xúi giục kẻ xấu làm loạn."
  • 2."Nghe lời xúi giục."
  • 3."Anh ta thường xúi giục bạn bè làm điều không đúng."
  • 4."Cô ấy không nên xúi giục mọi người tham gia vào những hành động sai trái."

Lưu ý khi sử dụng "xúi giục"

Lưu ý về động từ

"xúi giục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xúi giục"

xúi giục là động từ trong tiếng Việt. Xui khiến và thúc đẩy người khác làm việc sai trái với ý đồ xấu. Ví dụ: "Xúi giục kẻ xấu làm loạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này